Tìm kiếm :    Giá từ :    ~ Đến :  
Vigor2700e

Vigor2700e

Giá bán: Liên hệ

 

Đặc tính kỹ thuật của Vigor2700e

Giao diện phần cứng

ADSL

1 cổng ADSL2/2+, RJ-11 ( Annex A ) hoặc RJ-45 ( Annex B)

LAN

4 cổng 10/100 Base-Tx Switch, RJ-45 connectors

Giao thức ATM

MPoA ( RFC 1483 / 2684 )

PPPoE ( RFC 2516 )

PPPoA ( RFC 2364 )

Up to 8 PVCs

PPPoE pass through from LAN / WLAN

Transparent Bridge for MPoA

ADSL2 Compliant

ADSL

ANSI T1.413 issue2

ITU-T G.992.1 ADSL G.dmt

ADSL2

ITU-T G.992.3 ADSL2 G.dmt.bis

ITU-T G.992.5 ADSL2+

Reach extend ADSL ( READSL )

Up to 24Mbps downstream and 1Mbps upstream

VLAN

Port-based VLAN

IGMP snooping

Tường lửa

IM / P2P blocking

Mult-NAT, DMZ host, port-redirect / open port

Stateful packet inspection

DoS / DDoS protection

User-configurable IP packet filtering

Hỗ trợ Routing

RIPv2

Static Routing

Đặc tính mạng

IGMPv2 proxy

DHCP client / relay / server

Dynamic DNS

SNTP client

Call scheduling

DNS cache / proxy

UPnP

Lọc nội dung

Ngăn URL

Khóa ứng dụng Java Applet, Cookies, Active X

Lọc nội dung bằng từ khóa

Specific file type blocking : compressed, executable, multimedia

Kiểm soát thời gian làm việc

Web Content Filter by SurfControl

Quản trị mạng

Giao diện Web ( HTTP / HTTPS )

Quick Start Wizard

CLI ( Command line Interface , Telnet )

Quản lý kiểm soát truy cập

Cấu hình sao lưu / phục hồi

Hỗ trợ chức năng dự đoán

Nâng cấp Firmware TFTP / FTP

Syslog

SNMP management MIB-II

Công suất tối đa

10 Watt

Kích thước

L190 * W110 * H30 ( mm )

Nguồn

7 - 7.5 VDC

Thông tin chi tiết

ADSL2/2+ Router DrayTek Vigor2700e

-        Router ADSL DrayTek Vigor2700e có khả năng tương thích với ADSL2/2+, tốc độ tải lên/ xuống tương ứng 24Mbps/ 1Mbps.

-        Ngoài ra, bạn có thể hạn chế truy xuất web bằng địa chỉ URL, danh sách ngăn cấm các dịch vụ Java, ActiveX, cookie, proxy, các tập tin nén/ thực thi/ nội dung đa phương tiện; địa chỉ IP, Subnet; lịch làm việc. Song song đó là hệ thống phòng chống tấn công từ chối dịch vụ (DoS), lọc gói tin (Call filter/Data filter) cho bạn thiết lập chính sách dựa theo địa chỉ IP

-        Chức năng cài đặt tự động với khả năng tự động phát hiện thông số VPI/VCI tạo sự dễ dàng cho người dùng. Đặc biệt, cả hai đều hỗ trợ chức năng khởi động PC qua mạng (Wake On LAN- WOL).

-        Vigor 2700e có chức năng giới hạn phiên (Limit Session) cho từng người dùng để tránh chiếm dụng quá lâu; giới hạn băng thông (Limit Bandwidth) cho từng IP. Trong môi trường IP động, Vigor 2700e cho phép cố định IP theo địa chỉ MAC của card mạng.

-        1 port ADSL2/2+, 4 LAN port with VLAN port-based

-        Support Triple play: Internet, IPTV, TR-069

-        Support 2nd subnet for IP Routing Usage

-        Support IP Alias for Multi-NAT

-        Limit Session and  Limit Bandwidth. QoS

-        Dynamic DNS: DynDNS, No-IP, ...

-        DHCP Server/Relay Agent, DNS cache & proxy.

-        Firewall security with SPI, DoS & DDoS, DMZ, Port Redirection, Open port

-        Bind IP to MAC. Policy-based IP Packet Filter, URL Filter, Time Schedule Control, Syslog/Mail alert.

-        Content Security Management: IM/ P2P Applications Blocking, GlobalView Web Content Filter.

1.     Chuẩn ADSL2/2+

-        ANSI T1.413 issue2

-        ITU-T G.992.1 ADSL G.dmt

-        ITU-T G.992.3 ADSL2 G.dmt.bis

-        ITU-T G.992.5 ADSL2+

2.     Giao thức ATM

-        Đa giao thức RFC 2684 trên AAL5

-        RFC2516 PPP over Ethernet

-        RFC2364 PPP over AAL5

-        PPPoE pass through từLAN / WLAN

-        Transparent bridge for MPoA

3.     VLAN

-        Port-based VLAN

-        IGMP Snooping

4.     Chức năng tường lửa (Firewall)

-        Khóa IM

-        Khóa P2P (Peer-to-Peer)

-        Multi-NAT, DMZ host, port-redirect/ open port

-        Stateful packet inspection (Dos/ DDoS protection; User-configurable IP packet filtering).

5.     Đặc điểm mạng (Network)

-        IGMPv2 proxy

-        DHCP client / relay / server

-        Dynamic DNS

-        SNTP client

-        Call schedulingDNS cache / proxy

-        UPnP

-        Routing protocol: Static routing, RIP V2

6.     Khả năng lọc:

-        URL blocking

-        Java Applet, Cookies, Active X blocking

-        Key word blocking

-        Specific file type blocking: compressed, executable, multimedia

-        Time schedule control

-        Web Content Filter by SurfControl

7.     Quản lý định tuyến Router

-        Web-based user interface ( HTTP )

-        CLI ( Telnet )

-        Administration access control list

-        Configuration backup / restore

-        Build-in diagnostic function

-        Firmware upgrade via TFTP / FTP

-        Quick Start Wizard

-        Logging via syslog

Vigor Switch P1090
Giá: Liên hệ
Vigor 120
Giá: Liên hệ
Vigor Switch G2260
Giá: Liên hệ
Vigor Switch P2261
Giá: Liên hệ
Vigor 2860
Giá: Liên hệ
Vigor Switch G1241
Giá: Liên hệ
Vigor 2130
Giá: Liên hệ
VIGOR 2912
Giá: Liên hệ
Vigor 2925
Giá: Liên hệ
Vigor 300B
Giá: Liên hệ
Vigor 2960F
Giá: Liên hệ
Vigor 3900
Giá: Liên hệ